Bảng giá xe Toyota mới nhất

Toyota là 1 trong thương hiệu xe ô tô nổi tiếng nhất của xứ sở mặt trời mọc và trên toàn thế giới. Ở thị phần Việt Nam cũng không ngoại lệ, Toyota xếp đầu bảng với các mẫu xe ô tô luôn luôn chiếm vị trí bậc nhất trên bảng xếp hạng, điển hình như Vios  Innova.

Nhiều người biết đến với những mẫu xe vận hành bền bỉ  mà còn nhờ hệ thống chăm sóc dịch vụ sau bán hàng chuyên nghiệp, phủ kín kể cả khác tỉnh thành. Giá xe Toyota có thời gian tưởng chừng như nhích cao hơn tình hình chung, nhưng hiện tại những mẫu mã xe Toyota đã có rất nhiều sự điều chỉnh giá hết sức phải chăng với người sử dụng do gặp vướng bận trong thủ tục nhập khẩu. Cho nên trong thời gian sắp đến việc xe nhập có về được Việt Nam hay thời gian giao xe nhâp cho Qúy khách tạm thời đang được hãng bỏ ngỏ.

Toyota Hùng Vương xin được gửi đến người sử dụng Bảng giá xe Toyota chính hãng tại VNTiếp sau đây là giá thành lẻ khuyến nghị bởi Toyota nước ta (TMV), đã kể cả thuế VAT nhưng không bao gồm các lệ phí trước bạ & đăng ký biển số, đăng kiểm,…

Qúy khách hàng có nhu cầu cập nhật giá xe Toyota nhanh nhất vui lòng đăng ký theo dõi Website hoặc gọi số hotline bên dưới. Nhân viên cty sẽ cố gắng hỗ trợ mọi người hết sức có thể!

HÌNH ẢNH MÀU XE ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ
 TOYOTA VIOS 2019 TOYOTA VIOS 2019
  • Đen (218),
  • Bạc (1D6),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040),
  • Đỏ (3R3),
  • Xám (1G3)
TOYOTA VIOS 1.5 G (CVT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4410 x 1700 x 1475
 606.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D6),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040),
  • Đỏ (3R3),
  • Xám (1G3)
TOYOTA VIOS 1.5 E (MT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số sàn 5 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4410 x 1700 x 1475
 531.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D6),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040),
  • Đỏ (3R3),
  • Xám (1G3)
TOYOTA VIOS 1.5 E (CVT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4410 x 1700 x 1475
 569.000.000 VND
  • Trắng (040),
TOYOTA VIOS 1.5 G TRD

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4410 x 1700 x 1475
 Chưa có phiên bản mới
 TOYOTA WIGO 2019 TOYOTA WIGO 2019
  • Đen (X13),
  • Xám (1G3),
  • Cam (R71),
  • Đỏ (R40),
  • Bạc (1F7),
  • Trắng (W09)
TOYOTA WIGO 1.2 AT

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động 4 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1196cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 3660 x 1600 x 1520
 405.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Đen (X13),
  • Xám (1G3),
  • Cam (R71),
  • Đỏ (R40),
  • Bạc (1F7),
  • Trắng (W09)
TOYOTA WIGO 1.2 MT

  • 05 Chỗ ngồi/Số sàn 4 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1196cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 3660 x 1600 x 1520
 345.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
 TOYOTA YARIS 2019 TOYOTA YARIS 2019
  • Xám (1G3),
  • Bạc (1D6),
  • Đỏ (3R3),
  • Trắng (040),
  • Vàng (6W2),
  • Cam (4R8),
  • Đen (218)
TOYOTA YARIS E (CVT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4115 x 1700 x 1475
 Ngưng nhập hàng
  • Xám (1G3),
  • Bạc (1D6),
  • Đỏ (3R3),
  • Trắng (040),
  • Vàng (6W2),
  • Cam (4R8),
  • Đen (218)
TOYOTA YARIS G (CVT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4115 x 1700 x 1475
 642.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
 TOYOTA AVANZA 2019 TOYOTA RUSH 2019
  • Bạc 1E7
  • Be T23
  • Đen X12
  • Trắng W09
  • Xám 1G3
  • Xanh 8X2
TOYOTA AVANZA 1.5AT

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 4 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4190 x 1660 x 1695
 593.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Bạc 1E7
  • Be T23
  • Đen X12
  • Trắng W09
  • Xám 1G3
  • Xanh 8X2
TOYOTA AVANZA 1.3MT

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động sàn 5 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1329cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4190 x 1660 x 1695
 537.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
 TOYOTA RUSH 2019 TOYOTA RUSH 2019
  • Bạc 1E7
  • Đen X12
  • Đỏ 3Q3
  • Đồng 4T3
  • Trắng W09
  • Đỏ R54
TOYOTA RUSH 1.5S AT

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động tự động 4 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4435 x 1695 x 1705
 668.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
 TOYOTA ALTIS 2019 TOYOTA ALTIS 2019
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 1.8 E (MT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số sàn 6 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
 697.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 1.8 E (CVT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
 733.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 1.8 G (CVT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
 791.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 2.0 V

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1987cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
 889.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 2.0 V SPORT

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1987cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
 932.000.000 VND
 TOYOTA CAMRY 2019 TOYOTA CAMRY 2019
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040)
TOYOTA CAMRY 2.0 E

  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
 997.000.000 VND
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA CAMRY 2.0 E (Trắng Ngọc Trai)

  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
 1.005.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040)
Toyota Camry 2.5G

  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
 1.161.000.000 VND
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA CAMRY 2.5 G (Trắng Ngọc Trai)

  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
 1.169.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040)
TOYOTA CAMRY 2.5 Q

  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 3 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
 1.302.000.000 VND
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA CAMRY 2.5 G (Trắng Ngọc Trai)

  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 3 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
 1.310.000.000 VND
 TOYOTA INNOVA 2019 TOYOTA INNOVA 2019
  • Đồng (4V8),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Trắng (040)
TOYOTA INNOVA 2.0 E

  • 08 Chỗ ngồi/Số tay 5 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795
 771.000.000 VND
  • Đồng (4V8),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Trắng (040)
TOYOTA INNOVA 2.0 G

  • 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795
 847.000.000 VND
  • Đen (218) / Dòng Venturer,
  • Đỏ (3R3) / Dòng Venturer
TOYOTA INNOVA VENTURER

  • 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795
 878.000.000 VND
  • Đồng (4V8),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Trắng (040)
TOYOTA INNOVA 2.0 V

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795
 971.000.000 VND
 TOYOTA FORTUNER 2019 TOYOTA FORTUNER 2019
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.4G 4×2 MT

  • 07 Chỗ ngồi/Số tay 6 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ dầu dung tích 2.393 cc
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
 1.026.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.4G 4×2 AT

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ dầu dung tích 2.393 cc
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
 1.094.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.7V 4×2

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế da/2 cầu
  • Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×2
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
 1.150.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.7V 4×4

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế da/2 cầu
  • Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×4
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
 Chưa có phiên bản mới
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.8V 4×4

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế da/2 cầu
  • Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
 1.354.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
 TOYOTA HILUX 2019 TOYOTA HILUX 2019
  • Cam Ánh Kim (4R8),
  • Ghi Bạc (1D6),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Đỏ (3T6),
  • Trắng (040)
TOYOTA HILUX 2.4E 4×2 AT

  • 05 Chỗ ngồi/Số tay tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Ô tô tải/Pick up cabin kép
  • Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
  • D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815
 695.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
  • Cam Ánh Kim (4R8),
  • Ghi Bạc (1D6),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Đỏ (3T6),
  • Trắng (040)
TOYOTA HILUX 2.4G 4×4 MT

  • 05 Chỗ ngồi/Số sàn 6 cấp/Ghế nỉ
  • Ô tô tải/Pick up cabin kép
  • Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
  • D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815
 793.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
  • Cam Ánh Kim (4R8),
  • Ghi Bạc (1D6),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Đỏ (3T6),
  • Trắng (040)
TOYOTA HILUX 2.8G 4×4 AT MLM

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Ô tô tải/Pick up cabin kép
  • Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4
  • D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815
 878.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
 TOYOTA HIACE 2019 TOYOTA HIACE 2019
  • Bạc (1D4),
  • Trắng (040)
TOYOTA HIACE MÁY DẦU 3.0

  • 16 chỗ ngồi/Số tay 5 cấp
  • Động cơ dầu, 2982cc, DOHC, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
  • DxRxC (mm): 5380 x 1880 x 2285
 999.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
 TOYOTA LANDCRUISE PRADO 2019 TOYOTA LANDCRUISE PRADO 2019
  • Trắng ngọc trai (070) / Trắng (040),
  • Bạc (1F7),
  • Xám (1G3),
  • Đồng ánh kim (4T3),
  • Ghi đậm ánh xanh (1H2),
  • Đỏ ánh kim (3R3),
  • Đen (218) / Đen (202)
TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L

  • 07 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng 2694cc; Dual
  • DxRxC (mm): 4780 x 1885 x 1845
  • Đèn sương mù trước & sau
 2.262.000.000 VND Nhập khẩu Nhật Bản
 TOYOTA LANDCRUISE 2019 TOYOTA LANDCRUISE 2019
  • Trắng ngọc trai (070),
  • Bạc (1F7),
  • Xám (1G3),
  • Nâu đỏ (4S6),
  • Nâu Vàng (4R3),
  • Xanh đậm (8P8),
  • Đen (202)
TOYOTA LANDCRUISER VX

  • 08 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng 4608cc, V8, Dual VVT-i
  • DxRxC (mm): 4950 x 1980 x 1945
  • Hệ thống điều hòa tự động 4 vùng
  • Hệ thống Cruise Control
 3.650.000.000 VND Nhập khẩu Nhật Bản
 TOYOTA ALPHARD 2019 TOYOTA ALPHARD 2019
  • Trắng ngọc trai (086),
  • Bạc (4X1), Đen (202)
TOYOTA ALPHARD

  • 07 chỗ ngồi / Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng 3456cc; Dual
  • DxRxC (mm): 4915 x 1850 x 1890
  • Hệ thống cân bằng góc chiếu
 3.533.000.000 VND Nhập khẩu Nhật Bản

>> Cùng tham khảo thêm về: http://xeluudong.com/

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *